Tâm HSK

粗心

cūxīn
thô tâm
cẩu thả; thiếu suy nghĩ

粗心 (cūxīn, Hán Việt: thô tâm) nghĩa là cẩu thả; thiếu suy nghĩ. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 粗心

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

粗 thô · 6 từ

心 tâm · 105 từ