粗心 (cūxīn, Hán Việt: thô tâm) nghĩa là cẩu thả; thiếu suy nghĩ. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 粗心
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
粗心 (cūxīn, Hán Việt: thô tâm) nghĩa là cẩu thả; thiếu suy nghĩ. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.