Tâm HSK

粗糙

cūcāo
thô tháo
thô; không mịn; mộc mạc

粗糙 (cūcāo, Hán Việt: thô tháo) nghĩa là thô; không mịn; mộc mạc. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

粗 thô · 6 từ