Tâm HSK

慰劳

wèiláo
úy lao
bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.); an ủi

慰劳 (wèiláo, Hán Việt: úy lao) nghĩa là bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.); an ủi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

慰 úy · 4 từ

劳 lao · 11 từ