Tâm HSK

半信半疑

bànxìnbànyí
bán tín bán nghi
nửa tin nửa ngờ; nghi ngờ; hoài nghi

半信半疑 (bànxìnbànyí, Hán Việt: bán tín bán nghi) nghĩa là nửa tin nửa ngờ; nghi ngờ; hoài nghi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

半 bán · 15 từ

信 tín · 36 từ

疑 nghi · 11 từ