半数 (bànshù, Hán Việt: bán sổ) nghĩa là một nửa số; một nửa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
半 bán · 15 từ
一半yíbànmột nửa半天bàntiānnửa ngày半夜bànyènửa đêm半场bànchǎngmột nửa trận đấu hoặc cuộc thi多半duōbànphần lớn半决赛bànjuésàibán kết半岛bàndǎobán đảo半路bànlùnửa đường