表彰 (biǎozhāng, Hán Việt: biểu chương) nghĩa là tuyên dương; khen ngợi; ghi nhận (trong báo cáo). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
表彰 (biǎozhāng, Hán Việt: biểu chương) nghĩa là tuyên dương; khen ngợi; ghi nhận (trong báo cáo). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.