Tâm HSK

表彰

biǎozhāng
biểu chương
tuyên dương; khen ngợi; ghi nhận (trong báo cáo)

表彰 (biǎozhāng, Hán Việt: biểu chương) nghĩa là tuyên dương; khen ngợi; ghi nhận (trong báo cáo). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

表 biểu · 24 từ