Tâm HSK

人数

rénshù
nhân sổ
số lượng người

人数 (rénshù, Hán Việt: nhân sổ) nghĩa là số lượng người. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

人 nhân · 142 từ

数 sổ · 27 từ