Tâm HSK

工科

gōngkē
công khoa
ngành kỹ thuật trong học thuật

工科 (gōngkē, Hán Việt: công khoa) nghĩa là ngành kỹ thuật trong học thuật. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

工 công · 39 từ

科 khoa · 19 từ