Tâm HSK

慰问

wèiwèn
úy vấn
bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.

慰问 (wèiwèn, Hán Việt: úy vấn) nghĩa là bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

慰 úy · 4 từ

问 vấn · 19 từ