慰问 (wèiwèn, Hán Việt: úy vấn) nghĩa là bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
慰问 (wèiwèn, Hán Việt: úy vấn) nghĩa là bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.