Tâm HSK

一行

yīxíng
nhất hành
đảng; phái đoàn

一行 (yīxíng, Hán Việt: nhất hành) nghĩa là đảng; phái đoàn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 一行

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

一 nhất · 126 từ

行 hành · 58 từ