Tâm HSK

商城

shāngchéng
thương thành
trung tâm mua sắm; cửa hàng bách hóa

商城 (shāngchéng, Hán Việt: thương thành) nghĩa là trung tâm mua sắm; cửa hàng bách hóa. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

商 thương · 20 từ

城 thành · 9 từ