刷新 (shuāxīn, Hán Việt: xoát tân) nghĩa là cải tiến; tân trang; làm mới (cửa sổ máy tính). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
刷新 (shuāxīn, Hán Việt: xoát tân) nghĩa là cải tiến; tân trang; làm mới (cửa sổ máy tính). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.