城区 (chéngqū, Hán Việt: thành khu) nghĩa là quận thành phố; khu vực đô thị. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
城 thành · 9 từ
城市chéngshìthành phố城镇chéngzhènthị trấn城堡chéngbǎolâu đài城墙chéngqiángtường thành商城shāngchéngtrung tâm mua sắm城乡chéngxiāngthành thị và nông thôn众志成城zhòngzhìchéngchéngđoàn kết nhất trí là một thành tr…长城chángchéngVạn Lý Trường Thành