调皮 (tiáopí, Hán Việt: điều bì) nghĩa là nghịch ngợm; tinh quái; không vâng lời. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
调 điều · 25 từ
空调kōngtiáođiều hòa không khí调查diàocháđiều tra调整tiáozhěngđiều chỉnh强调qiángdiàonhấn mạnh调研diàoyánđiều tra và nghiên cứu协调xiétiáophối hợp调节tiáojiéđiều chỉnh调动diàodòngđiều chuyển