Tâm HSK

调皮

tiáopí
điều bì
nghịch ngợm; tinh quái; không vâng lời

调皮 (tiáopí, Hán Việt: điều bì) nghĩa là nghịch ngợm; tinh quái; không vâng lời. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

调 điều · 25 từ

皮 bì · 9 từ