强调 (qiángdiào, Hán Việt: cường điều) nghĩa là nhấn mạnh (một tuyên bố); nhấn mạnh. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
强 cường · 27 từ
加强jiāqiángcủng cố强大qiángdàto lớn và mạnh mẽ强烈qiánglièmạnh mẽ坚强jiānqiángkiên cường增强zēngqiángtăng cường强度qiángdùđộ bền强迫qiǎngpòbắt buộc勉强miǎnqiǎnglàm một cách khó khăn