勉强 (miǎnqiǎng, Hán Việt: miễn cường) nghĩa là làm một cách khó khăn; ép buộc ai đó làm gì; miễn cưỡng. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
勉强 (miǎnqiǎng, Hán Việt: miễn cường) nghĩa là làm một cách khó khăn; ép buộc ai đó làm gì; miễn cưỡng. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.