Tâm HSK

勉强

miǎnqiǎng
miễn cường
làm một cách khó khăn; ép buộc ai đó làm gì; miễn cưỡng

勉强 (miǎnqiǎng, Hán Việt: miễn cường) nghĩa là làm một cách khó khăn; ép buộc ai đó làm gì; miễn cưỡng. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

勉 miễn · 2 từ

强 cường · 27 từ