渡 dùđộbăng qua; đi qua; chèo đò HSK 6 渡 (dù, Hán Việt: độ) nghĩa là băng qua; đi qua; chèo đò. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 渡 Cụm từ thường gặp có 渡过渡guòdùchèo qua渡过dùguòvượt qua