Tâm HSK

调动

diàodòng
điều động
điều chuyển; điều động (quân đội, v.v.); di chuyển nhân sự

调动 (diàodòng, Hán Việt: điều động) nghĩa là điều chuyển; điều động (quân đội, v.v.); di chuyển nhân sự. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

调 điều · 25 từ

动 động · 77 từ