轻易 (qīngyì, Hán Việt: khinh dịch) nghĩa là dễ dàng; đơn giản; một cách thiếu thận trọng; cẩu thả. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
轻 khinh · 11 từ
年轻niánqīngtrẻ轻松qīngsōngnhẹ nhàng减轻jiǎnqīnggiảm nhẹ轻微qīngwēinhẹ轻而易举qīngéryìjǔdễ dàng轻视qīngshìkhinh thường举足轻重jǔzúqīngzhòngđóng vai trò quan trọng轻型qīngxíngnhẹ