Tâm HSK

容易

róngyì
dung dịch
dễ dàng; đơn giản; có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng

容易 (róngyì, Hán Việt: dung dịch) nghĩa là dễ dàng; đơn giản; có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 容易

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

容 dung · 24 từ

易 dịch · 11 từ