轻型 (qīngxíng, Hán Việt: khinh hình) nghĩa là nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
轻 khinh · 11 từ
年轻niánqīngtrẻ轻松qīngsōngnhẹ nhàng减轻jiǎnqīnggiảm nhẹ轻易qīngyìdễ dàng轻微qīngwēinhẹ轻而易举qīngéryìjǔdễ dàng轻视qīngshìkhinh thường举足轻重jǔzúqīngzhòngđóng vai trò quan trọng