雪上加霜
xuěshàngjiāshuāng
tuyết thượng gia sương
(thành ngữ) làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm; châm dầu vào lửa
雪上加霜 (xuěshàngjiāshuāng, Hán Việt: tuyết thượng gia sương) nghĩa là (thành ngữ) làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm; châm dầu vào lửa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
雪 tuyết · 6 từ
滑雪huáxuětrượt tuyết下雪xiàxuětuyết rơi雪山xuěshānnúi phủ tuyết冰雪bīngxuěbăng và tuyết瑞雪ruìxuětuyết kịp thời
上 thượng · 86 từ
晚上wǎnshangbuổi tối早上zǎoshangbuổi sáng上班shàng bānđi làm上学shàngxuéđi học上课shàngkèvào lớp, lên lớp上面shàngmiànbên trên, phía trên路上lùshangtrên đường上去shàngquđi lên