Tâm HSK

雪上加霜

xuěshàngjiāshuāng
tuyết thượng gia sương
(thành ngữ) làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm; châm dầu vào lửa

雪上加霜 (xuěshàngjiāshuāng, Hán Việt: tuyết thượng gia sương) nghĩa là (thành ngữ) làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm; châm dầu vào lửa. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

雪 tuyết · 6 từ

上 thượng · 86 từ

加 gia · 24 từ