冰雪 (bīngxuě, Hán Việt: băng tuyết) nghĩa là băng và tuyết. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
冰 băng · 7 từ
冰箱bīngxiāngtủ lạnh滑冰huábīngtrượt băng冰山bīngshāntảng băng trôi结冰jiébīngđóng băng冰雹bīngbáomưa đá冰棍儿bīnggùnrkem que