众志成城
zhòngzhìchéngchéng
chúng chí thành thành
đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)
众志成城 (zhòngzhìchéngchéng, Hán Việt: chúng chí thành thành) nghĩa là đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
众 chúng · 13 từ
观众guānzhòngkhán giả听众tīngzhòngkhán giả大众dàzhòngquần chúng众多zhòngduōđông đảo公众gōngzhòngcông chúng群众qúnzhòngquần chúng民众mínzhòngquần chúng众人zhòngrénmọi người
志 chí · 10 từ
杂志zázhìtạp chí标志biāozhìdấu hiệu志愿者zhìyuànzhětình nguyện viên同志tóngzhìđồng chí意志yìzhìý chí志愿zhìyuànnguyện vọng斗志dòuzhìý chí chiến đấu志气zhìqìtham vọng
成 thành · 58 từ
完成wánchénghoàn thành变成biànchéngthay đổi thành成绩chéngjìthành tích成为chéngwéitrở thành成功chénggōngthành công养成yǎngchéngbồi dưỡng造成zàochénggây ra成员chéngyuánthành viên