Tâm HSK

同志

tóngzhì
đồng chí
đồng chí; (tiếng lóng) đồng tính

同志 (tóngzhì, Hán Việt: đồng chí) nghĩa là đồng chí; (tiếng lóng) đồng tính. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

同 đồng · 43 từ

志 chí · 10 từ