罪魁祸首
zuìkuíhuòshǒu
tội khôi họa thủ
tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên…
罪魁祸首 (zuìkuíhuòshǒu, Hán Việt: tội khôi họa thủ) nghĩa là tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.