Tâm HSK

罪魁祸首

zuìkuíhuòshǒu
tội khôi họa thủ
tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên…

罪魁祸首 (zuìkuíhuòshǒu, Hán Việt: tội khôi họa thủ) nghĩa là tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

罪 tội · 6 từ

魁 khôi · 2 từ

祸 họa · 4 từ

首 thủ · 16 từ