淡水 (dànshuǐ, Hán Việt: đạm thủy) nghĩa là nước uống được (nước có hàm lượng muối thấp); nước ngọt. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
淡水 (dànshuǐ, Hán Việt: đạm thủy) nghĩa là nước uống được (nước có hàm lượng muối thấp); nước ngọt. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.