Tâm HSK

淡水

dànshuǐ
đạm thủy
nước uống được (nước có hàm lượng muối thấp); nước ngọt

淡水 (dànshuǐ, Hán Việt: đạm thủy) nghĩa là nước uống được (nước có hàm lượng muối thấp); nước ngọt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

淡 đạm · 6 từ

水 thủy · 59 từ