Tâm HSK

冷淡

lěngdàn
lãnh đạm
lạnh lùng; thờ ơ

冷淡 (lěngdàn, Hán Việt: lãnh đạm) nghĩa là lạnh lùng; thờ ơ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

冷 lãnh · 16 từ

淡 đạm · 6 từ