Tâm HSK

冷战

lěngzhàn
lãnh chiến
chiến tranh lạnh; (nghĩa bóng) mối quan hệ căng thẳng; hầu như không nói chuyện với nhau

冷战 (lěngzhàn, Hán Việt: lãnh chiến) nghĩa là chiến tranh lạnh; (nghĩa bóng) mối quan hệ căng thẳng; hầu như không nói chuyện với nhau. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • lěng zhàn chiến tranh lạnh; (nghĩa bóng) mối quan hệ căng thẳng; hầu như không nói chuyện với nhau
  • lěng zhan (khẩu ngữ) run rẩy; rùng mình

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

冷 lãnh · 16 từ

战 chiến · 12 từ