冷战
lěngzhàn
lãnh chiến
chiến tranh lạnh; (nghĩa bóng) mối quan hệ căng thẳng; hầu như không nói chuyện với nhau
冷战 (lěngzhàn, Hán Việt: lãnh chiến) nghĩa là chiến tranh lạnh; (nghĩa bóng) mối quan hệ căng thẳng; hầu như không nói chuyện với nhau. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- lěng zhàn chiến tranh lạnh; (nghĩa bóng) mối quan hệ căng thẳng; hầu như không nói chuyện với nhau
- lěng zhan (khẩu ngữ) run rẩy; rùng mình
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
冷 lãnh · 16 từ
冷静lěngjìngbình tĩnh寒冷hánlěnglạnh冷漠lěngmòlạnh lùng và thờ ơ với ai đó冷冻lěngdòngđông lạnh冷却lěngquèlàm nguội冷酷lěngkùvô cảm冷水lěngshuǐnước lạnh冷笑lěngxiàocười nhếch mép