Tâm HSK

平淡

píngdàn
bình đạm
nhạt nhẽo; tẻ nhạt; bình thường

平淡 (píngdàn, Hán Việt: bình đạm) nghĩa là nhạt nhẽo; tẻ nhạt; bình thường. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

平 bình · 33 từ

淡 đạm · 6 từ