Tâm HSK

主人公

zhǔréngōng
chủ nhân công
nhân vật chính (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật chính

主人公 (zhǔréngōng, Hán Việt: chủ nhân công) nghĩa là nhân vật chính (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật chính. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

主 chủ · 45 từ

人 nhân · 142 từ

公 công · 55 từ