得罪 (dézuì, Hán Việt: đắc tội) nghĩa là phạm tội; vi phạm pháp luật; xin lỗi! (trang trọng). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- dé zuì phạm tội; vi phạm pháp luật; xin lỗi! (trang trọng)
- dé zui xúc phạm ai; làm mất lòng; một lỗi lầm
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
得 đắc · 57 từ
觉得juédecảm thấy, cho rằng记得jìdenhớ得到dédàođược懂得dǒngdehiểu得分défēnghi điểm认得rèndenhận ra获得huòdéđạt được值得zhídeđáng