频道 (píndào, Hán Việt: tần đạo) nghĩa là tần số; kênh (truyền hình). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
频道 (píndào, Hán Việt: tần đạo) nghĩa là tần số; kênh (truyền hình). Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.