频率 (pínlǜ, Hán Việt: tần suất) nghĩa là tần số. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
频率 (pínlǜ, Hán Việt: tần suất) nghĩa là tần số. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.