几率 (jīlǜ, Hán Việt: kỉ suất) nghĩa là xác suất; tỷ lệ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
几率 (jīlǜ, Hán Việt: kỉ suất) nghĩa là xác suất; tỷ lệ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.