Tâm HSK

透明

tòumíng
thấu minh
trong suốt; (nghĩa bóng) minh bạch; mở để giám sát

透明 (tòumíng, Hán Việt: thấu minh) nghĩa là trong suốt; (nghĩa bóng) minh bạch; mở để giám sát. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

透 thấu · 7 từ

明 minh · 37 từ