透明 (tòumíng, Hán Việt: thấu minh) nghĩa là trong suốt; (nghĩa bóng) minh bạch; mở để giám sát. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
透 thấu · 7 từ
透露tòulùrò rỉ透过tòuguòđi qua渗透shèntòuthẩm thấu透气tòuqìthông khí透支tòuzhīrút quá số tiền có透彻tòuchèsâu sắc