Tâm HSK

透支

tòuzhī
thấu chi
(ngân hàng) rút quá số tiền có; rút thấu chi; một khoản thấu chi

透支 (tòuzhī, Hán Việt: thấu chi) nghĩa là (ngân hàng) rút quá số tiền có; rút thấu chi; một khoản thấu chi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

透 thấu · 7 từ

支 chi · 13 từ