开支
kāizhī
khai chi
chi tiêu; khoản chi (LT:筆|笔[bi3], 項|项[xiang4]); tiêu tiền; (khẩu ngữ) trả lương
开支 (kāizhī, Hán Việt: khai chi) nghĩa là chi tiêu; khoản chi (LT:筆|笔[bi3], 項|项[xiang4]); tiêu tiền; (khẩu ngữ) trả lương. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
开 khai · 64 từ
开车kāichēlái xe开始kāishǐbắt đầu打开dǎkāimở ra开学kāixuékhai giảng, bắt đầu năm học离开líkāirời khỏi开心kāixīncảm thấy vui分开fēnkāitách ra开会kāihuìtổ chức cuộc họp