支柱 (zhīzhù, Hán Việt: chi trụ) nghĩa là trụ cột; cột; chống lưng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
支 chi · 13 từ
支持zhīchítán thành支付zhīfùtrả tiền支撑zhīchēngchống đỡ支出zhīchūchi tiêu支援zhīyuánhỗ trợ开支kāizhīchi tiêu支配zhīpèikiểm soát支票zhīpiàoséc