Tâm HSK

迄今为止

qìjīnwéizhǐ
hất kim vi chỉ
cho đến nay; đến bây giờ; vẫn (chưa)

迄今为止 (qìjīnwéizhǐ, Hán Việt: hất kim vi chỉ) nghĩa là cho đến nay; đến bây giờ; vẫn (chưa). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

迄 hất · 2 từ

今 kim · 11 từ

为 vi · 37 từ

止 chỉ · 16 từ