今后 (jīnhòu, Hán Việt: kim hậu) nghĩa là sau này; từ nay trở đi; trong tương lai. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
今 kim · 11 từ
今年jīnniánnăm nay今天jīntiānhôm nay如今rújīnngày nay至今zhìjīncho đến nay今日jīnrìhôm nay当今dāngjīnthời hiện tại迄今为止qìjīnwéizhǐcho đến nay迄今qìjīncho đến nay