支付 (zhīfù, Hán Việt: chi phó) nghĩa là trả tiền. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
支 chi · 13 từ
支持zhīchítán thành支撑zhīchēngchống đỡ支出zhīchūchi tiêu支援zhīyuánhỗ trợ开支kāizhīchi tiêu支配zhīpèikiểm soát支票zhīpiàoséc支柱zhīzhùtrụ cột