付费 (fùfèi, Hán Việt: phó phí) nghĩa là trả tiền; chi trả chi phí. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
付 phó · 8 từ
支付zhīfùtrả tiền付出fùchūtrả对付duìfuxử lý应付yìngfuđối phó付款fùkuǎntrả một số tiền交付jiāofùgiao nộp托付tuōfùủy thác