Tâm HSK

应付

yìngfu
ứng phó
đối phó; xử lý

应付 (yìngfu, Hán Việt: ứng phó) nghĩa là đối phó; xử lý. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

应 ứng · 24 từ

付 phó · 8 từ