Tâm HSK

激情

jīqíng
kích tình
đam mê; nhiệt huyết; hăng hái

激情 (jīqíng, Hán Việt: kích tình) nghĩa là đam mê; nhiệt huyết; hăng hái. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

激 kích · 12 từ

情 tình · 52 từ