Tâm HSK

感激

gǎnjī
cảm kích
biết ơn; cảm kích; cảm ơn

感激 (gǎnjī, Hán Việt: cảm kích) nghĩa là biết ơn; cảm kích; cảm ơn. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

感 cảm · 32 từ

激 kích · 12 từ