Tâm HSK

激发

jīfā
kích phát
khơi dậy; kích thích; (vật lý) kích thích

激发 (jīfā, Hán Việt: kích phát) nghĩa là khơi dậy; kích thích; (vật lý) kích thích. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

激 kích · 12 từ

发 phát · 77 từ