Tâm HSK

相应

xiāngyìng
tương ứng
tương ứng; trả lời (lẫn nhau); đồng ý (giữa các bên)

相应 (xiāngyìng, Hán Việt: tương ứng) nghĩa là tương ứng; trả lời (lẫn nhau); đồng ý (giữa các bên). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

相 tương · 48 từ

应 ứng · 24 từ