近来 (jìnlái, Hán Việt: cận lai) nghĩa là gần đây; mới đây. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
近 cận · 19 từ
最近zuìjìngần đây附近fùjìngần đó接近jiējìntiếp cận靠近kàojìnở gần近期jìnqīgần về mặt thời gian将近jiāngjìngần như近日jìnrìvài ngày qua近年来jìnniánláitrong vài năm qua