Tâm HSK

宁静

níngjìng
trữ tĩnh
yên tĩnh; sự yên tĩnh; tĩnh lặng

宁静 (níngjìng, Hán Việt: trữ tĩnh) nghĩa là yên tĩnh; sự yên tĩnh; tĩnh lặng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

宁 trữ · 5 từ

静 tĩnh · 10 từ